Thương hiệu Toyota Innova là một thương hiệu ô tô nổi tiếng tại thị trường Việt Nam. Tuy nhiên, dòng xe này sở hữu một mức giá khá cao với nhiều người nên có rất nhiều khách hàng đang quan tâm đến chính sách mua xe Toyota Innova trả góp hiện nay. 

gia-ban-xe-toyota-innova-2-0-v-7-cho-toyotatancang-net-20

Đối với những khách hàng đang cần gấp một chiếc ô tô như Toyota Innova để phục vụ cho công việc nhưng tài chính không đủ thì hình thức mua xe trả góp gần như là một sự lựa chọn hoàn hảo. Vậy thủ tục mua xe trả góp, thời vay mua xe Toyota Innova trả góp, lãi suất ra sao? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ở bài viết dưới đây:

Giá xe Toyota Innova

Toyota Innova là dòng xe hiện đại có kiểu dáng hợp thời trang, trang thiết bị nội thất tiện nghi cùng với động cơ mạnh mẽ đã nhanh chóng chinh phục nhiều khách hàng khó tính nhất. Đặc biệt, Toyota Innova được bán tại thị trường Việt Nam với một mức cạnh tranh như sau:

Bảng giá xe Toyota Innova mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ

Phiên bản

Innova E

Innova G

Innova Venturer

Innova V

– Giá công bố

771

847

879

971

– Giảm giá

Liên hệ

Giá xe Toyota Innova lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ

– Tp. HCM

870

954

989

1,090

– Hà Nội

885

971

1,006

1,109

– Tỉnh/Thành

851

935

970

1,071

Ghi chú: Giá xe Innova lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.

Các loại giấy tờ cần thiết khi mua xe Toyota Innova trả góp

Với thủ tục đơn giản và nhanh gọn các ngân hàng tài chính sẽ hỗ trợ khách hàng vay mua xe Toyota Innova trả góp nhanh nhất có thể. Đối với những khách hàng vay < 50% thì thủ tục được đơn giản tối ưu nhất, đối với những khách hàng vay > 50% thì thủ tục có phần phức tạp nhưng vẫn được hỗ trợ nhằm mang đến sự thuận tiện cho khách hàng.

THỦ TỤC CẦN CHUẨN BỊ KHI VAY MUA XE INNOVA TRẢ GÓP

 

 

CÁ NHÂN ĐỨNG TÊN

CÔNG TY ĐỨNG TÊN

Hồ sơ pháp lý

(bắt buộc)

– Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu

– Sổ hộ khẩu

– Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình)

– Giấy phép thành lập

– Giấy phép ĐKKD

– Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)

– Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)

Chứng minh nguồn thu nhập

– Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất.

– Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên.

– Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.

– Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất

– Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.

Lưu ý : Tùy theo đặc điểm khoản vay và tính chất công việc của khách hàng. Ngân hàng sẽ yêu cầu một số giấy tờ nhất định kể trên hoặc các giấy tờ khác bổ sung. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tốt nhất.

Thời gian và lãi suất ngân hàng khi mua xe Toyota Innova trả góp

Thời hạn vay mua xe Toyota Innova 2021 trả góp có thể giao động từ 1.5 đến 5 năm và dài nhất là 7 năm.

Toyota-Innova-2-0E-2017-2021-MT-so-san-11-muaxegiatot-vn-768x512

Có rất nhiều khách hàng quan tâm đến mức lãi suất của các ngân hàng khi vay tiền mua xe Toyota Innova trả góp có cao không? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông qua bảng lãi suất ngân hàng bên dưới:

Bảng lãi suất vay mua xe Ô tô trả góp

Ngân hàng

Lãi suất trong năm đầu

Hạn mức vay

Thời gian vay

(Tháng)

Tài chính Toyota

7.49% (6 tháng)

80%

84

Ngân hàng VIB bank

7.99%

80%

84

Ngân hàng Sacombank

8.40%

80%

84

Ngân hàng TPBank

6.80%

80%

84

Ngân hàng Techcombank

6.50%

80%

60

Ngân hàng Vietcombank

7.30%

70%

60

Ngân hàng BIDV

7.50%

80%

84

Ngân hàng VietinBank

7.50%

70%

60

Ngân hàng VPBank

7.90%

70%

60

Ngân hàng HSBC

8.75%

70%

60

Ngân hàng OceanBank

8.20%

80%

60

Ngân hàng Maritime Bank

8.20%

90%

72

Ngân hàng SHB

7.50%

90%

60

Ngân hàng MBBank

7.00%

80%

84

Ngân hàng ACB

7.50%

75%

84

Ngân hàng VietAbank

6.00%

85%

60

Lưu ý: Bảng lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng hãy gọi cho chúng tôi để có hướng dẫn cụ thể hơn.

Ví dụ minh họa

Giả sử như bạn mua một chiếc Toyota Innova số sàn có giá là 720 triệu thì bạn cần phải trả trước 30% giá trị của chiếc Toyota Innova. Ngoài ra, bạn cần phải trả thêm các khoản phí để làm thủ tục đăng ký xe như: mức phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm… khoảng 150 triệu nữa. Vậy bạn cần phải có tài chính 366 triệu để mua xe Toyota Innova 2021 trả góp.

den-hau-toyota-innova-2-0-v-7-cho-toyotatancang-net-6

Còn 70% còn lại bạn sẽ được ngân hàng tài chính hỗ trợ vay để mua xe trả góp. Giả sử như bạn vay 500 triệu trả trong 5 năm với lãi suất 9,5%/ tháng thì khách hàng phải trả theo hàng tháng như sau: 

Th á ng

Gốc còn lại (nghìn)

Trả gốc (nghìn)

Lãi (nghìn)

Tổng tiền (nghìn)

1

500,000

8,333

3,958

12,292

2

491,667

8,333

3,892

12,226

3

483,333

8,333

3,826

12,160

4

475,000

8,333

3,760

12,094

5

466,667

8,333

3,694

12,028

6

458,333

8,333

3,628

11,962

7

450,000

8,333

3,563

11,896

8

441,667

8,333

3,497

11,830

9

433,333

8,333

3,431

11,764

10

425,000

8,333

3,365

11,698

11

416,667

8,333

3,299

11,632

12

408,333

8,333

3,233

11,566

13

400,000

8,333

3,167

11,500

14

391,667

8,333

3,101

11,434

15

383,333

8,333

3,035

11,368

16

375,000

8,333

2,969

11,302

17

366,667

8,333

2,903

11,236

18

358,333

8,333

2,837

11,170

19

350,000

8,333

2,771

11,104

20

341,667

8,333

2,705

11,038

21

333,333

8,333

2,639

10,972

22

325,000

8,333

2,573

10,906

23

316,667

8,333

2,507

10,840

24

308,333

8,333

2,441

10,774

25

300,000

8,333

2,375

10,708

26

291,667

8,333

2,309

10,642

27

283,333

8,333

2,243

10,576

28

275,000

8,333

2,177

10,510

29

266,667

8,333

2,111

10,444

30

258,333

8,333

2,045

10,378

31

250,000

8,333

1,979

10,313

32

241,667

8,333

1,913

10,247

33

233,333

8,333

1,847

10,181

34

225,000

8,333

1,781

10,115

35

216,667

8,333

1,715

10,049

36

208,333

8,333

1,649

9,983

37

200,000

8,333

1,583

9,917

38

191,667

8,333

1,517

9,851

39

183,333

8,333

1,451

9,785

40

175,000

8,333

1,385

9,719

41

166,667

8,333

1,319

9,653

42

158,333

8,333

1,253

9,587

43

150,000

8,333

1,188

9,521

44

141,667

8,333

1,122

9,455

45

133,333

8,333

1,056

9,389

46

125,000

8,333

990

9,323

47

116,667

8,333

924

9,257

48

108,333

8,333

858

9,191

49

100,000

8,333

792

9,125

50

91,667

8,333

726

9,059

51

83,333

8,333

660

8,993

52

75,000

8,333

594

8,927

53

66,667

8,333

528

8,861

54

58,333

8,333

462

8,795

55

50,000

8,333

396

8,729

56

41,667

8,333

330

8,663

57

33,333

8,333

264

8,597

58

25,000

8,333

198

8,531

59

16,667

8,333

132

8,465

60

8,333

8,333

66

8,399

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *